mas
B2liên từ (conjunction)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặp/mas/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- nhưng, tuy nhiênliên từB2An adversative conjunction that links contrasting ideas or clauses, especially in formal or literary language.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
3 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 2
Danh từ (noun) 1
Lỗi chính tả của más
- misspelling of más
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Emily.Cô bé chẳng mỉm cười với ai khác ngoài Emily.
- .Cứ bực tức bi quan đi nhưng hãy bực tức trong im lặng.
- .Năm tới con sẽ phải học chăm chỉ hơn đấy.