而
HSK4
Hay gặpér
Nghĩa chính
- nhưng, mà, lạiliên từConnects contrasting clauses or elements; but; yet.
- và, mà còn, cùng vớiliên từConnects coordinate elements to express addition, progression, or joint qualities; and; as well as.
- cho nên, để rồi, màliên từConnects an adverbial or prior action to a verb, indicating manner, sequence, purpose, or cause.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
而
ér
Bộ: 而 · nhi (mà, và)6 nét
and; and then; and yet; but; Kangxi radical 126Cụm từ (phrase)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ,。Cô ấy yêu Tom chứ không yêu tôi.
- 。Điều đó chỉ là một giấc mơ.
- 。Hành động quan trọng hơn lời nói.
Xuất hiện ở từ khác
- whenTiếng Anhtương đương
- whereTiếng Anhtương đương
- mientrasTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 儿dễ nhầmCùng đọc ér; là từ nối câu hoặc từ biểu thị, không chỉ trẻ em hoặc con trai.
- 则dễ nhầm, đồng nghĩaLiên từ dùng phổ biến hơn để kết nối vế câu mang nghĩa chuyển tiếp hoặc nối tiếp.
- 已dễ nhầmĐọc ér; trong văn việt, đôi khi được dịch là rồi, nhưng đây là từ nối và còn có thể nghĩa là nhưng.