儿
兒Hay gặp
ér
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- trẻ con, trẻ emdanh từA young person; a child.
- con traidanh từA male child in relation to a parent; a son.
- hậu tố nhi hóa, hậu tố tạo nghĩa nhỏ.A non-syllabic suffix that gives a word a diminutive meaning.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
儿
ér
Bộ: 儿 · nhân (người (chân đi))2 nét
son, child; Kangxi radical 10Cụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Âm cuộn lưỡi
- Âm cuộn lưỡi, âm nhi hóaretroflex final
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ?Bạn từ đâu đến?
- !Đi xuống từ đó!
- ?Tom đâu rồi?
Xuất hiện ở từ khác
- 子dễ nhầmLà tiếp đuôi trong 儿子; 儿 và 子 cùng tạo thành từ, không phải hai từ đồng nghĩa khi đứng riêng.