Dịch

儿

兒
Hay gặp
ér

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. trẻ con, trẻ emdanh từA young person; a child.
  2. con traidanh từA male child in relation to a parent; a son.
  3. hậu tố nhi hóa, hậu tố tạo nghĩa nhỏ.A non-syllabic suffix that gives a word a diminutive meaning.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

儿
ér
Bộ: 儿 · nhân (người (chân đi))2 nét
son, child; Kangxi radical 10

Cụm từ (phrase)

儿子Con trai
儿童Trẻ em, thiếu nhi
小事儿Việc nhỏ
花儿Bông hoa
女儿Con gái
婴儿Trẻ sơ sinh
头儿Sếp, người đứng đầu
这儿Chỗ này, ở đây

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Âm cuộn lưỡi
  1. Âm cuộn lưỡi, âm nhi hóaretroflex final

Ví dụ

  • ?Bạn từ đâu đến?
  • !Đi xuống từ đó!
  • ?Tom đâu rồi?

AI