Dịch

hijo

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈixo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. con traidanh từA1a male child in relation to his parents
  2. con, người con, đứa condanh từA1a person's child or offspring of any gender

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hijoDạng gốc (base form)
  2. hijosSố nhiều (plural)
  3. hijitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. hijueloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. hijasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  6. hijaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

hijo mayorCon cả
hijo menorCon út
padres e hijosCha mẹ và con cái
tener un hijoCó con
educar a un hijoDạy dỗ con cái
hijo adoptivoCon nuôi
Hijo de Diosdanh từ riêngCon trai của Thiên Chúa
hijo del mediodanh từCon giữa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đội thường bị đội khác đánh bại
  1. team that is often defeated by another team

Họ từ (word family)

cùng gốc hijo

Ví dụ

  • .Hai mẹ con ôm chầm lấy nhau.
  • Mary .Mary từng nghĩ rằng mình sẽ không bao giờ được gặp lại con trai nữa.
  • , .Sáng danh Đức Chúa Cha, Đức Chúa Con và Đức Chúa Thánh Thần.

AI