hijo
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈixo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- con traidanh từA1a male child in relation to his parents
- con, người con, đứa condanh từA1a person's child or offspring of any gender
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hijo mayor | Con cả | |
| hijo menor | Con út | |
| padres e hijos | Cha mẹ và con cái | |
| tener un hijo | Có con | |
| educar a un hijo | Dạy dỗ con cái | |
| hijo adoptivo | Con nuôi | |
| Hijo de Diosdanh từ riêng | danh từ riêng | Con trai của Thiên Chúa |
| hijo del mediodanh từ | danh từ | Con giữa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đội thường bị đội khác đánh bại
- team that is often defeated by another team
Họ từ (word family)
cùng gốc hijoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Hai mẹ con ôm chầm lấy nhau.
- Mary .Mary từng nghĩ rằng mình sẽ không bao giờ được gặp lại con trai nữa.
- , .Sáng danh Đức Chúa Cha, Đức Chúa Con và Đức Chúa Thánh Thần.
Xuất hiện ở từ khác
- boyTiếng Anhtương đương
- kidTiếng Anhtương đương
- hijatrái nghĩacon trai
- hijo de putadễ nhầmChỉ có nghĩa là con trai; đây không phải lời chửi.
- 儿Tiếng Trungtương đương