Dịch

hijo de puta

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)thán từ (interjection)
Hay gặp
/ˌixo de ˈputa/nguồn

Nghĩa chính

  1. đồ khốn, kẻ khốndanh từB2A offensive term for a person or thing considered despicable.
  2. đồ khốn, mẹ kiếp.B2A vulgar interjection used as a strong insult.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hijo de putaDạng gốc (base form)
  2. hijos de putaSố nhiều (plural)
  3. hijas de putaGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. hija de putaGiống cái (feminine)
  5. ¡hijo de puta!Dạng gốc (base form)

Cụm từ (phrase)

ser un hijo de putaLà một kẻ khốn nạn

Ví dụ

  • .Cái máy tính tôi mua đúng là của nợ.
  • , .Cút xéo đi, đồ khốn.
  • ... ¡ !Tôi từng có một ông sếp tên là Germán... Đúng là một thằng khốn!

AI