Dịch

hidalgo

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/iˈdalɡo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Liên quan đến cấp bậc quý tộc thấp nhấttính từpertaining to the lowest rank of nobility
  2. Cao quýtính từnoble
  3. Tiểu quý tộc hoặc quý tộc, một hidalgodanh từminor noble or nobleman, a hidalgo
  4. Uống hết một ly rượu trong một ngụm lớn; chugdanh từdrinking an entire glass of alcohol in one big gulp; to chug

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hidalgoDạng gốc (base form)
  2. hidalguilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. hidalgasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. hidalgosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. hidalgaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

Hidalgo del Parraldanh từ riêngHidalgo del Parral (một thành phố, đô thị của Chihuahua, Mexico)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Năm cuối cùng mà một công chức tại chức
  1. the final year that a public servant is in office

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cao quý

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • vn , , viuia vn lança , , rozin , .

AI