hidalgo
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/iˈdalɡo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Liên quan đến cấp bậc quý tộc thấp nhấttính từpertaining to the lowest rank of nobility
- Cao quýtính từnoble
- Tiểu quý tộc hoặc quý tộc, một hidalgodanh từminor noble or nobleman, a hidalgo
- Uống hết một ly rượu trong một ngụm lớn; chugdanh từdrinking an entire glass of alcohol in one big gulp; to chug
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hidalgoDạng gốc (base form)
- hidalguilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- hidalgasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- hidalgosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- hidalgaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hidalgo del Parraldanh từ riêng | danh từ riêng | Hidalgo del Parral (một thành phố, đô thị của Chihuahua, Mexico) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Năm cuối cùng mà một công chức tại chức
- the final year that a public servant is in office
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cao quý
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- vn , , viuia vn lança , , rozin , .