son
A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈson/nguồn
Nghĩa chính
- làđộng từA1Third-person plural present indicative of the verb 'ser' (to be).
- âm thanh, giai điệudanh từB1A pleasant sound or the rhythm of music.
- nhạc son, điệu sondanh từB2A traditional Afro-Cuban musical style or a composition in this form.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| al son de | Theo điệu nhạc | |
| bailar al son que tocan | Tùy cơ ứng biến | |
| en son de paz | Với thiện chí hòa bình | |
| sin ton ni son | Vô cớ | |
| en son degiới từ | giới từ | Với tư cách, dưới danh nghĩa, như là |
| a qué son | Để làm gì, vì cớ gì | |
| a son de qué | Lấy cớ gì, để làm gì | |
| la vida son dos días | Đời người ngắn ngủi |
Ví dụ
- .Buổi sáng nhiều ánh sáng hơn buổi chiều.
- .Mọi cuộc chiến tranh đều vô lý và đáng ghê tởm.
- .Những chiếc bánh quy này không giống loại tôi muốn.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ngữ pháp
Xuất hiện ở từ khác
- they'reTiếng Anhtương đương
- estándễ nhầmDạng số nhiều của động từ ser, dùng cho đặc điểm cố định hoặc bản chất, khác với estar dùng cho vị trí và trạng thái tạm thời.
- seandễ nhầmDạng khẳng định hiện tại số nhiều của ser; không mang thể giả định như sean.
- sonidođồng nghĩaĐồng nghĩa với sonido, thường dùng trong văn chương hoặc trong âm nhạc.