están là ngôi thứ ba số nhiều hiện tại của estar
estar
A1động từ (verb)
Hay gặp/esˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- ở, có mặt, nằm ởđộng từA1to be in a particular place or location; to be present
- cảm thấy, bị, ở trạng tháiđộng từA1to be in a temporary state, condition, or mood
- đangđộng từA1used as an auxiliary verb with a gerund to form continuous tenses
- được, bịđộng từB1used with a past participle to indicate a state resulting from an action
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể estarDanh động từ estandoPhân từ estado
| Presente | |
|---|---|
| yo | estoy |
| tú | estás |
| él/ella/Ud. | está |
| nosotros | estamos |
| vosotros | estáis |
| ellos/Uds. | están |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar a punto de | Sắp sửa | |
| estar bien | Khỏe mạnh, ổn định | |
| estar de acuerdo | Đồng ý | |
| estar de pieđộng từ | động từ | Đứng, đứng thẳng |
| estar en casa | Ở nhà | |
| estar seguro | Chắc chắn | |
| estar queđộng từ | động từ | Dùng trước một động từ liên hợp khác (thường ở dạng biểu thị hiện tại) để biểu thị một hành động hoặc trạng thái hiện tại hoặc đang diễn ra. Không khác với -ing trong tiếng Anh |
| estar parađộng từ | động từ | Sẵn sàng (làm điều gì đó) |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Vẫn còn
- Vẫn còn, cònto be (still)
Họ từ (word family)
cùng gốc estarNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Các bạn phải chú ý để có thể làm thật chính xác.
- .Cậu ấy nói mình hoàn toàn chắc chắn sẽ thi đỗ.
- .Petunia dường như không hoàn toàn bị thuyết phục.