当
當HSK2
Hay gặpHán-Việt: đương
dāng
Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- làm, đảm nhiệmđộng từto act as; to work as; to serve as
- khi, lúcgiới từwhen; during; just at (a time or place)
- coi như, xem nhưđộng từto regard as; to treat as
- tưởng, tưởng rằngđộng từto think (mistakenly)
Chữ và bộ thủ (character, radical)
当
dāngđương
Bộ: 彐 · kệ (đầu con nhím)6 nét
bear, accept, undertake; justCụm từ (phrase)
20 nghĩa khác
Nghĩa 20
Cùng
- Cùng, ngay trongat or in the very same...
- Cùng, như nhausame
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- !Chắc chắn rùi!
- 。Tất nhiên.
- 。Tất nhiên.