Dịch

当

當
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: đương
dāng

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. làm, đảm nhiệmđộng từto act as; to work as; to serve as
  2. khi, lúcgiới từwhen; during; just at (a time or place)
  3. coi như, xem nhưđộng từto regard as; to treat as
  4. tưởng, tưởng rằngđộng từto think (mistakenly)

Chữ và bộ thủ (character, radical)

当
dāngđương
Bộ: 彐 · kệ (đầu con nhím)6 nét
bear, accept, undertake; just

Cụm từ (phrase)

上当Mắc lừa, bị lừa
当兵Đi lính, tòng quân
当地Địa phương, bản xứ, sở tại
当年Hồi đó, năm xưa, thuở ấy
当时Lúc đó, khi đó, hồi đó
当然Đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên
当作Coi như là
当天Trong ngày, ngay hôm đó

20 nghĩa khác

Nghĩa 20
Cùng
  1. Cùng, ngay trongat or in the very same...
  2. Cùng, như nhausame

Ví dụ

  • !Chắc chắn rùi!
  • 。Tất nhiên.
  • 。Tất nhiên.

AI