Español
Động từ Ser ở thì hiện tại
A1Động từ
Công thức
Chủ ngữ + soy / eres / es / somos / sois / son + Danh từ / Tính từ
Giải thích
Động từ Ser dùng để nhận dạng danh tính, nêu nguồn gốc, quốc tịch, nghề nghiệp, tính chất bản chất cố định và nói về thời gian.
Lỗi hay mắc
Tự động thêm mạo từ trước danh từ chỉ nghề nghiệp đứng sau Ser (ví dụ sai: soy un profesor; đúng: soy profesor).
Ví dụ
- .
Tôi là học sinh học tiếng Tây Ban Nha.
- .
Carlos đến từ Mexico.