则
則HSK7-9
Hay gặpHán-Việt: tắc
zé
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- thì, nhưng, lạiliên từused to express contrast, transition, or condition between clauses
- mẩu, tin, bàidanh từclassifier for news, advertisements, fables, or short written items
- quy tắc, phép tắc, tiêu chuẩndanh từrule, standard, or principle (usually in compound words)
Chữ và bộ thủ (character, radical)
则
zétắc
Bộ: 刀 · đao (con dao)6 nét
rule, law, regulation; gradesCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Noi theo
- Noi theo, bắt chước(literary) to imitate; to follow
Ví dụ
- 。Dục tốc bất đạt.
- 。Mọi quy tắc đều có ngoại lệ.
- 。Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
Xuất hiện ở từ khác
- 篇đồng nghĩaChủ yếu dùng cho từng tin hoặc mục tin trên báo, nên hẹp hơn 篇.