Dịch

篇

HSK2
Hay gặp
piān

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. bài, thiêndanh từA classifier placed before written items such as articles, stories, essays, or papers.
  2. bài viết, bài văn, tác phẩmdanh từAs a noun, a piece of writing such as an article, composition, or story.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

篇
piān
Bộ: 竹 · trúc (tre, trúc)15 nét
chapter, section, essay, article

Cụm từ (phrase)

一篇文章Một bài văn
一篇论文Một bài luận văn
短篇小说Truyện ngắn
翻篇Lật sang trang mới
长篇小说Tiểu thuyết dài tập
一篇作文Một bài làm
一篇短文Một bài văn ngắn
千篇一律Nghìn bài như một, rập khuôn, đơn điệu

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Tờ
  1. Tờ, tấmsheet

Ví dụ

  • 。Bài văn này rất hay.

AI