Dịch

片

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: phiến
piàn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. lát, miếngdanh từa thin piece or slice, often of food, paper, etc.
  2. phim, bộ phimdanh từa movie or film
  3. thái, cắt látđộng từto cut into thin slices
  4. tấm, đĩadanh từa sheet or disc, a flat thin object

Chữ và bộ thủ (character, radical)

片
piànphiến
Bộ: 片 · phiến (mảnh, tấm)4 nét
slice, splinter, strip; rad. 91

Cụm từ (phrase)

一片Một mảnh
唱片Đĩa hát
影片Phim, phim điện ảnh
照片Bức ảnh, ảnh, tấm ảnh
片面Phiến diện
药片Viên thuốc
一片纸Một tờ giấy
切片Cắt lát

6 nghĩa khác

Nghĩa 6
Mảnh
  1. Mảnh, vảyflake

Ví dụ

  • 。Bên ngoài trời rất tối.
  • ?Cụm từ này nghĩa là gì?
  • 。Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.

AI