块
塊HSK1
Hay gặpHán-Việt: khối
kuài
Nghĩa chính
- miếng, cụcdanh từa piece or chunk of something; also a classifier for pieces of food, cloth, etc.
- đồngdanh từa classifier for money units such as dollars or yuan
Chữ và bộ thủ (character, radical)
块
kuàikhối
Bộ: 土 · thổ (đất)7 nét
piece, lump; dollarXuất hiện ở từ khác
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- ?Ai đã làm chiếc bánh này?
- ?Anh có muốn miếng bánh ngọt khác không?
- 。Bánh này rất ngọt.