Dịch

已

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: dĩ
yǐ

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. đã, rồitrạng từIndicates that something has happened or is already in a state before the present or another reference time.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

已
yǐdĩ
Bộ: 己 · kỷ (bản thân mình)3 nét
already; finished; stop

Cụm từ (phrase)

不能自已Không kìm lòng được
已久Đã lâu
已定Đã định
早已Từ lâu, đã sớm
已经Đã, rồi
而已Mà thôi, thế thôi
仅此而已Chỉ có vậy thôi, chỉ đến thế mà thôi
迫不得已Bất đắc dĩ, chẳng đặng đừng, không còn cách nào khác

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Dừng
  1. Dừng, ngừng, thôito stop

Ví dụ

  • 。Anh ấy đã ra ngoài rồi.
  • 。Đã 7 giờ rồi.
  • 。Đã tháng Mười rồi.

AI