未
HSK7-9
Hay gặpHán-Việt: mùi
wèi
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- chưa, khôngtrạng từnot yet; not (used mainly in formal or written Chinese)
Chữ và bộ thủ (character, radical)
未
wèimùi
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)5 nét
not yet; eighth earthly branchCụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 从未 | Chưa từng, chưa bao giờ | |
| 尚未 | Vẫn chưa, chưa | |
| 未必 | Chưa chắc, chưa hẳn | |
| 未经 | Chưa qua, chưa được | |
| 未来 | Tương lai, mai sau | |
| 并未 | (được sử dụng để nhấn mạnh rằng cái gì đó đã không biến thành như người ta có thể đã mong đợi) đã không thực sự...; thực ra thì... | |
| 前所未有 | Chưa từng có, chưa từng thấy | |
| 方兴未艾 | Đang phát triển mạnh, chưa có dấu hiệu dừng |
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Chi Mùi
- 8th earthly branch: 1-3 p.m., 6th solar month (7th July-6th August), year of the Sheep
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Chưa khỏi rên đã quên thầy.
- 。Cô ấy chưa từng tới Hokkaido.
- 。Mớ kim loại đó không phải vàng.