Dịch

the

A1mạo từ (article)trạng từ (adverb)giới từ (preposition)đại từ (pronoun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. cái, người, đó, ấymạo từA1used to refer to someone or something that has already been mentioned or is easily understood
  2. (không dịch)mạo từA1used before nouns that refer to something unique or of which there is only one
  3. nhất, thứmạo từA1used before a superlative adjective, ordinal number, or words showing exclusivity
  4. những người, giới, gia đìnhmạo từB1used before an adjective to refer to a group of people, or a plural surname for a family

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

all the timetrạng từLuôn luôn; liên tục; trong suốt thời gian hoàn thành
at the same timecụm giới từCùng lúc, đồng thời
by the waycụm giới từ, trạng từNhân đây
in the endcụm giới từCuối cùng, rốt cuộc
on the other handcụm giới từMặt khác
the more the merriercụm từCàng đông càng vui
on thecụm từMọi; trên cơ sở như vậy
to thecụm từDấu ba chấm của lũy thừa hoặc lũy thừa ... (thứ n)

11 nghĩa khác

Mạo từ (article) 6
Trạng từ (adverb) 3
Giới từ (preposition) 1
Đại từ (pronoun) 1
Chính hiệu
  1. Chính hiệu, tốt nhấtWhen stressed, indicates that it describes something which is considered to be best or exclusively worthy of attention.
  2. Chính hiệu, đích thựcWhen stressed, used before the name of a famous person, to distinguish said person from a hypothetical lesser-known person with the same name.

Nguồn gốc (etymology)

mạo từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiþe
  2. từ tiếng Anh cổþē“the, that”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*siz
trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạithe
  2. từ tiếng Anh cổþe

Ví dụ

  • !Tôi ngủ trong phòng ngủ!
  • , , , , , , .Chúa phán: "Ta là An-pha và Ô-mê-ga, là Khởi đầu và Cùng tận, Đấng hiện có, đã có và đang đến, là Đấng Toàn năng."
  • 30, "" , Nashville-Style .Bắt đầu từ hôm nay đến hết ngày 30 tháng 9, thực khách có thể làm bùng nổ vị giác với hương vị "vừa ngọt vừa cay" đỉnh nhất mùa này: Pizza Mật ong Cay kiểu Nashville.

AI