the
A1mạo từ (article)trạng từ (adverb)giới từ (preposition)đại từ (pronoun)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- cái, người, đó, ấymạo từA1used to refer to someone or something that has already been mentioned or is easily understood
- (không dịch)mạo từA1used before nouns that refer to something unique or of which there is only one
- nhất, thứmạo từA1used before a superlative adjective, ordinal number, or words showing exclusivity
- những người, giới, gia đìnhmạo từB1used before an adjective to refer to a group of people, or a plural surname for a family
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| all the timetrạng từ | trạng từ | Luôn luôn; liên tục; trong suốt thời gian hoàn thành |
| at the same timecụm giới từ | cụm giới từ | Cùng lúc, đồng thời |
| by the waycụm giới từ, trạng từ | cụm giới từ, trạng từ | Nhân đây |
| in the endcụm giới từ | cụm giới từ | Cuối cùng, rốt cuộc |
| on the other handcụm giới từ | cụm giới từ | Mặt khác |
| the more the merriercụm từ | cụm từ | Càng đông càng vui |
| on thecụm từ | cụm từ | Mọi; trên cơ sở như vậy |
| to thecụm từ | cụm từ | Dấu ba chấm của lũy thừa hoặc lũy thừa ... (thứ n) |
11 nghĩa khác
Mạo từ (article) 6
Trạng từ (adverb) 3
Giới từ (preposition) 1
Đại từ (pronoun) 1
Chính hiệu
- Chính hiệu, tốt nhấtWhen stressed, indicates that it describes something which is considered to be best or exclusively worthy of attention.
- Chính hiệu, đích thựcWhen stressed, used before the name of a famous person, to distinguish said person from a hypothetical lesser-known person with the same name.
Xuất hiện ở từ khác
- adễ nhầm, trái nghĩa'The' là mạo từ xác định, dùng khi cả người nói và người nghe đều đã biết rõ đang nhắc đến đối tượng nào, còn 'a' dùng khi đối tượng mới được nhắc đến lần đầu.
- dedễ nhầmĐây là mạo từ chuẩn; “de” chỉ là cách viết phi chuẩn để ghi âm nó.
- cuantoTiếng Tây Ban Nhatương đương
- elTiếng Tây Ban Nhatương đương
- laTiếng Tây Ban Nhatương đương
- lasTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc theNguồn gốc (etymology)
mạo từ
- từ tiếng Anh trung đạiþe
- từ tiếng Anh cổþē“the, that”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*siz
trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạithe
- từ tiếng Anh cổþe
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- !Tôi ngủ trong phòng ngủ!
- , , , , , , .Chúa phán: "Ta là An-pha và Ô-mê-ga, là Khởi đầu và Cùng tận, Đấng hiện có, đã có và đang đến, là Đấng Toàn năng."
- 30, "" , Nashville-Style .Bắt đầu từ hôm nay đến hết ngày 30 tháng 9, thực khách có thể làm bùng nổ vị giác với hương vị "vừa ngọt vừa cay" đỉnh nhất mùa này: Pizza Mật ong Cay kiểu Nashville.