Nghĩa chính
- Mọi; trên cơ sở như vậycụm từEvery; on such a basis.
- Dùng theo nghĩa đen, xem on, thecụm từUsed other than figuratively or idiomatically: see on, the.
Cụm động từ (phrasal verb)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ?Có gì ở trên bàn?
- .Đội của tôi đang trên đường đến.
- .Nó đã được lên báo đài.