Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đang đến, sắp tớicụm giới từComing; approaching.
- Trên đường đi, đang tớicụm giới từHeading to a certain place.
- Tiện đường, trên đường đicụm giới từOn the direct route that one intends to travel.
- Đang trên đườngcụm giới từOn one's way.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)help is on the wayDùng để thông báo cho người đối thoại rằng sự trợ giúp khẩn cấp đang đến gầndon't let the door hit you on the way outDùng như một mệnh lệnh rời đi vội vàng, hoặc để biểu thị rằng một người vui mừng, hoặc ít nhất là không lay động khi thấy người được đề cập rời đi
1 nghĩa khác
Cụm giới từ (prepositional phrase) 1
Trên đường đi
- Trên đường đi, đang trên đườngWhile travelling.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi luôn đi bộ ngang qua bưu điện trên đường đi làm
- .Đội của tôi đang trên đường đến.
- .Tôi đã gặp Tom ở trên đường.
Xuất hiện ở từ khác
- waykết hợptrên đường đi