Dịch

all the time

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Luôn luôn; liên tục; trong suốt thời gian hoàn thànhtrạng từkhông so sánh (not comparable)Always; constantly; for the complete duration.
  2. Hoàitrạng từkhông so sánh (not comparable)Very often; frequently.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Bạn không thể lúc nào cũng vui được.
  • .Chiếc TV được mở suốt.
  • .Cô ta toàn nói dối.

AI