Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
at all times
trạng từ
(adverb)
UK
/
ə
t
ˈ
ɔː
l
ˈ
t
aɪ
m
z
/
US
/
ə
t
ˈɔ
l
ˈ
t
aɪ
m
z
/
Nghĩa chính
1
Luôn luôn
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Always.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
forever
Ví dụ
No
man
is
wise
at
all
times
.
Không có người lúc nào cũng khôn ngoan.
Be
alert
at
all
times
.
Elegance
at
all
times
.
Xem thêm 2 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
从来
cóng lái
Từ trước đến nay, luôn luôn
Tiếng Tây Ban Nha
siempre
Luôn luôn, luôn
constantemente
Liên tục, không ngừng, luôn luôn
invariablemente
Luôn luôn, lúc nào cũng
AI
1
Luôn luôn
1
Luôn luôn
1
Luôn luôn