Dịch

at all times

trạng từ (adverb)
UK/ət ˈɔːl ˈtaɪmz/US/ət ˈɔl ˈtaɪmz/

Nghĩa chính

  1. Luôn luôntrạng từkhông so sánh (not comparable)Always.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Không có người lúc nào cũng khôn ngoan.
  • .
  • .

AI