las
A1mạo từ (article)đại từ (pronoun)danh từ (noun)
Hay gặp/las/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- các, nhữngmạo từA1Feminine plural definite article, used before nouns to indicate specific things or people.
- họ, chúng, các bà, các côđại từA1Feminine plural direct object pronoun, referring to females or feminine things previously mentioned.
- những người, những cái, những chiếcđại từA1Pronoun meaning 'the ones' or 'those', typically used with 'que' or 'de'.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a las tantas | Rất muộn | |
| todas las semanas | Hàng tuần | |
| a las dos | Lúc hai giờ | |
| las miltrạng từ | trạng từ | Cực kỳ muộn, muộn một cách lố bịch |
| a las armascụm từ | cụm từ | Cầm vũ khí lên, chuẩn bị chiến đấu |
| hacer las vecesđộng từ | động từ | Tăng gấp đôi, đứng trong |
| tener las de ganarđộng từ | động từ | Có khả năng chiến thắng cao; trở thành một chứng chỉ chết |
| hacer las veces deđộng từ | động từ | Kiêm nhiệm, đóng vai trò như |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số nhiều của la
- plural of la
Ví dụ
- .Buổi sáng nhiều ánh sáng hơn buổi chiều.
- .Mẹ tôi từng rất thích những bông hoa hồng vàng.
- .Mọi cuộc chiến tranh đều vô lý và đáng ghê tởm.