Nghĩa chính
- những, cácmạo từA1Masculine plural definite article; the.
- họ, chúng, các bạnđại từA1Masculine plural direct object pronoun; them, you all.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| con los brazos abiertos | Rộng mở vòng tay | |
| entre los dos | Giữa hai người | |
| por los suelos | Chạm đáy | |
| los más | Hầu hết; đa số | |
| si los haycụm từ | cụm từ | Hết mức, cực kỳ |
| hasta los ojoscụm từ | cụm từ | Ngập đầu ngập cổ, ngập tới mang tai |
| por los años de | Về năm (của) | |
| dar los buenos días | Chào buổi sáng; chào hỏi (vào buổi sáng) |
Xuất hiện ở từ khác
- theTiếng Anhtương đương
- ellosdễ nhầmDạng tân ngữ trực tiếp của ellos sau động từ; cũng có thể là mạo từ “những”.
- lasdễ nhầm, trái nghĩadùng cho danh từ giống đực số nhiều
- lesđồng nghĩa, dễ nhầmTân ngữ trực tiếp cho nhóm nam hoặc nhóm hỗn hợp; phải chọn theo giới tính, còn les trung tính.
- osđồng nghĩadùng ở Mỹ Latinh thay cho 'os' (tân ngữ trực tiếp, giống đực)
Ví dụ
- .Các giáo viên từng thường dùng phấn khi giảng bài.
- .Những chiếc ghế trên xe của María làm bằng da.
- .Ông bà đã mang quà cho các cháu.