Dịch

los

A1mạo từ (article)đại từ (pronoun)
Hay gặp
/los/nguồn

Dạng gốc:elCái, con, người

Nghĩa chính

  1. những, cácmạo từA1Masculine plural definite article; the.
  2. họ, chúng, các bạnđại từA1Masculine plural direct object pronoun; them, you all.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. losDạng gốc (base form)
  2. lasGiống cái (feminine)
  3. elSố ít (singular)

Cụm từ (phrase)

con los brazos abiertosRộng mở vòng tay
entre los dosGiữa hai người
por los suelosChạm đáy
los másHầu hết; đa số
si los haycụm từHết mức, cực kỳ
hasta los ojoscụm từNgập đầu ngập cổ, ngập tới mang tai
por los años deVề năm (của)
dar los buenos díasChào buổi sáng; chào hỏi (vào buổi sáng)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Các giáo viên từng thường dùng phấn khi giảng bài.
  • .Những chiếc ghế trên xe của María làm bằng da.
  • .Ông bà đã mang quà cho các cháu.

AI