Nghĩa chính
- họ, chúngđại từA1Third-person plural pronoun for a group of males, a mixed group, people whose gender is unknown, or things.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| entre ellos | Trong số họ, giữa họ | |
| muchos de ellos | Nhiều người trong số họ | |
| todos ellos | Tất cả họ, tất cả chúng | |
| uno de ellos | Một người trong số họ | |
| Dios los cría y ellos se juntan | Những chú chim lông vũ cùng nhau tụ tập | |
| ellos mismos | Chính họ | |
| cuáles de ellos | Những ai trong số họ |
Xuất hiện ở từ khác
- themTiếng Anhtương đương
- theyTiếng Anhtương đương
- ellasdễ nhầm, trái nghĩaĐại từ ngôi thứ ba số nhiều dùng cho nhóm toàn nam hoặc hỗn hợp nam nữ.
- lesdễ nhầmChủ ngữ nam số nhiều hoặc tân ngữ sau giới từ; không dùng les làm chủ ngữ.
- nosotrostrái nghĩangôi thứ ba số nhiều (họ)
- ustedesdễ nhầmCùng sử dụng chung cách chia động từ ở ngôi thứ ba số nhiều với 'ustedes', dễ gây nhầm lẫn về chủ ngữ nếu không có ngữ cảnh rõ ràng.
Ví dụ
- .Cẩn thận khi nói rằng mọi lỗi lầm đều do họ.
- .Chính họ đã nói với tôi rằng họ đang làm việc đó.
- .Nhiều người trong số họ đã mất kế sinh nhai.