Dịch

ellos

A1giống đực (masculine)đại từ (pronoun)
Hay gặp
/ˈeʎos/nguồn

Dạng gốc:élCái, con, người

Nghĩa chính

  1. họ, chúngđại từA1Third-person plural pronoun for a group of males, a mixed group, people whose gender is unknown, or things.

Cụm từ (phrase)

entre ellosTrong số họ, giữa họ
muchos de ellosNhiều người trong số họ
todos ellosTất cả họ, tất cả chúng
uno de ellosMột người trong số họ
Dios los cría y ellos se juntanNhững chú chim lông vũ cùng nhau tụ tập
ellos mismosChính họ
cuáles de ellosNhững ai trong số họ

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cẩn thận khi nói rằng mọi lỗi lầm đều do họ.
  • .Chính họ đã nói với tôi rằng họ đang làm việc đó.
  • .Nhiều người trong số họ đã mất kế sinh nhai.

AI