Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- họ, chúng, chúng nóđại từA1Used to refer to two or more people or things previously mentioned or easily identified.
- họ, người đó, người ấyđại từA2Used to refer to a single person whose gender is not known, not important, or who is non-binary.
- người ta, thiên hạđại từB1Used to refer to people in general or an unspecified group of people.
- chính quyền, nhà chức trách, giới chủđại từB2Used to refer to people in authority, such as the government or employers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- theyNguyên thể (infinitive)
- theysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- theyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- theyingPhân từ I (present participle)
- themself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)
- themselves (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)
Phản thân và phản thân không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| or so they say | Hoặc ít ra người ta bảo thế | |
| so they saycụm từ | cụm từ | Rõ ràng, theo những người khác |
| they saycụm từ | cụm từ | Người ta thường nói; mọi người nói chung nói; một câu nói phổ biến là. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.) |
| they themselves | Chính bản thân họ | |
| as they saycụm từ | cụm từ | Việc viện dẫn một cách mơ hồ về quy ước phổ biến khi giới thiệu một cụm từ hoặc cách diễn đạt, có thể kèm theo sự ghi nhận nguồn hoặc địa điểm mà cụm từ hoặc cách diễn đạt đó được sử dụng |
| they'retừ viết tắt | từ viết tắt | Họ là, chúng là |
| they/themdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Người không nhị phân; một người sử dụng đại từ trung tính về giới tính |
| as they cometrạng từ | trạng từ | Như có thể được |
5 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 2
Động từ (verb) 1
Từ hạn định (determiner) 2
Đội bạn
- Đội bạn, đối thủ, phe bên kiaThe opponents of the side which is keeping score.
Ví dụ
- ? .Fred và Jane? Họ vừa mới đến.
- ? — .Ai bảo là người đó quan tâm chứ? —Chính anh ấy nói đấy.
- didn’t .Ngày xưa người ta không có máy vi tính.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc theyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiþei
- từ tiếng Bắc Âu cổþeir
- từ tiếng German nguyên thủy*þai“those”
Cùng gốc (doublet)tho
Xuất hiện ở từ khác
- heđồng nghĩathường dùng phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại để chỉ một người vô danh
- shedễ nhầmDùng để chỉ nhiều người hoặc người không xác định giới tính, khác với she chỉ một người nữ.
- themdễ nhầmDùng làm chủ ngữ, trong khi 'them' dùng làm tân ngữ.
- thesedễ nhầmChỉ nhóm người hoặc vật theo ngữ cảnh, không mang sắc thái chỉ báo cụ thể như “these”.
- ustrái nghĩaChỉ nhóm hoặc cộng đồng khác, không phải nhóm của người nói.
- ellosTiếng Tây Ban Nhatương đương