Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- chúng tôi, bọn tôi, tụi mìnhđại từA1Used by a speaker to refer to themselves and one or more other people, excluding the listener.
- chúng ta, chúng mìnhđại từA1Used by a speaker to refer to themselves and the person or people they are speaking to.
- người ta, chúng tađại từB1Used to refer to people in general.
- chúng tôi, chúng tatừ hạn địnhB1Used before a noun to emphasize that the speaker is part of that group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- weDạng gốc (base form)
- ourselves (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)
- ourself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)
Phản thân và phản thân không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as we know | Như chúng ta đã biết | |
| here we arecụm từ | cụm từ | Thể hiện sự mâu thuẫn hoặc cam chịu về hoàn cảnh hiện tại; bác bỏ những quan sát trước đó là không liên quan |
| here we gothán từ | thán từ | Nói khi một cái gì đó đang bắt đầu xảy ra |
| shall we | Chúng ta ... nhé | |
| we all | Tất cả chúng tôi | |
| we shall see | Rồi sẽ thấy | |
| we'retừ viết tắt | từ viết tắt | Chúng tôi là, chúng ta là |
| we'vetừ viết tắt | từ viết tắt | Chúng tôi đã, chúng ta đã |
7 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 7
Các bạn
- Các bạn, mọi ngườiEveryone being addressed.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc weNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwe
- từ tiếng Anh cổwē“we”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wiʀ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chúng ta cần một thanh sắt.
- , .Chúng ta cần phải nói chuyện, tôi và bạn.
- .Chúng ta vẫn còn nhiều điều phải tìm hiểu về cơ học lượng tử.