Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- chúng tôiđại từA1The speaker and others, not including the person or people being addressed.
- chúng ta, chúng mìnhđại từA1The speaker and others, including those addressed; use may stress a shared connection.
- chúng tôi, bọn mình, phe chúng tôiđại từB1The speaker's own group, nation, region, institution, or other collective identity.
- con người, tất cả nhân loạiđại từB2People in general, especially in a statement about humanity as a whole.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| all of us | Tất cả chúng ta | |
| between us | Giữa hai người chúng ta | |
| both of us | Cả hai chúng tôi | |
| join us | Tham gia cùng chúng tôi | |
| let usđộng từ | động từ | Dùng theo nghĩa đen, xem let, us |
| one of uscụm từ | cụm từ | Cụm từ được một thành viên hoặc các thành viên trong nhóm hô vang (hầu như luôn luôn nhiều hơn một lần) khi một thành viên mới gia nhập hoặc được chấp nhận, một cách tự nguyện hoặc bằng cách thực hiện một hành vi hoặc hành động được coi là đã đưa họ vào nhóm |
| just us | Chỉ hai chúng mình | |
| us Americans | Chúng tôi người Mỹ |
9 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 4
Từ hạn định (determiner) 3
Danh từ (noun) 2
Chúng tôi
- Chúng tôi, chúng taWe, used in the same circumstances where "me" would be used instead of "I", e.g. for the pronoun in isolation or as the complement of the copula
Ví dụ
- .Đừng đối xử với chúng tôi như những kẻ ngốc.
- .Chúng ta hãy cùng đợi và xem.
- .Không đúng khi nói rằng phần còn lại của châu Âu ghét chúng ta.
Họ từ (word family)
cùng gốc usNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạius
- từ tiếng Anh cổūs“us”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*uns
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- USAdễ nhầm, đồng nghĩaCũng là viết tắt của United States, nhưng “USA” nhấn mạnh dạng viết tắt ba chữ
- wedễ nhầmĐại từ đóng vai trò làm tân ngữ, trong khi 'we' làm chủ ngữ.
- Estados UnidosTiếng Tây Ban Nhatương đương