Dịch

used

A2động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Dạng gốc:useDùng, sử dụng

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đã qua sử dụng, cũ, đã dùngtính từA2having already been used or previously owned by someone else
  2. từng, đã từngđộng từA2did something regularly or existed in the past but no longer now
  3. quen, quen vớitính từB1familiar with something so that it seems normal or easy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. usedDạng gốc (base form)
  2. more usedSo sánh hơn (comparative)
  3. most usedSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của use
  1. simple past and past participle of use

Nguồn gốc (etymology)

use-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạiused

Ví dụ

  • .Anh ấy đã từng sống ở đây.
  • 1866 . . , , .Năm 1866, Đại tá J. F. Meline ghi nhận rằng khăn rebozo gần như đã biến mất ở Santa Fe và váy phồng khung kim loại, được bày bán trong các cửa tiệm, đang được sử dụng rộng rãi.
  • .Mặt đất vương vãi những ống tiêm đã qua sử dụng do người nghiện ma túy để lại.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đã dùng
Trái nghĩa

AI