Dịch

usado

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/uˈsado/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đã qua sử dụng, cũtính từused
  2. Mòn, sờn, cũtính từworn, worn-out
  3. Phân từ quá khứ của usarđộng từpast participle of usar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. usadoDạng gốc (base form)
  2. usadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. usadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. usadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

coche usadoXe ô tô cũ
poco usadoÍt khi dùng
automóvil usadoÔ tô đã qua sử dụng
artículo usadoChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc usado

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đã bao giờ dùng nồi chiên không dầu chưa?
  • .Chiếc xe đã qua sử dụng này tốt chẳng kém gì xe mới.
  • .Hôm nay tôi đã mua được vài cuốn sách cũ hay.

AI