usado
B1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp/uˈsado/nguồn
Nghĩa chính
- Đã qua sử dụng, cũtính từused
- Mòn, sờn, cũtính từworn, worn-out
- Phân từ quá khứ của usarđộng từpast participle of usar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coche usado | Xe ô tô cũ | |
| poco usado | Ít khi dùng | |
| automóvil usado | Ô tô đã qua sử dụng | |
| artículo usado | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc usadoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã bao giờ dùng nồi chiên không dầu chưa?
- .Chiếc xe đã qua sử dụng này tốt chẳng kém gì xe mới.
- .Hôm nay tôi đã mua được vài cuốn sách cũ hay.