users là số nhiều của user
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- người sử dụng, người dùngdanh từB2A person who uses a service, product, or computer system.
- người dùng ma túydanh từB2A person who uses illegal drugs.
- kẻ lợi dụngdanh từB2A person who treats others unfairly or selfishly for their own benefit.
- tên đăng nhậpdanh từB2A name or identifier used to access an account or system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- userDạng gốc (base form)
- usersSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- user of sthngười sử dụng cái gìThe main users of this service are government departments.Những người sử dụng chính của dịch vụ này là các cơ quan chính phủ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| computer user | Người dùng máy tính | |
| drug userdanh từ | danh từ | Người dùng ma túy |
| end userdanh từ | danh từ | Người dùng cuối |
| power userdanh từ | danh từ | Người dùng am hiểu công nghệ |
| regular user | Người dùng thường xuyên | |
| heavy user | Người dùng thường xuyên | |
| user experiencedanh từ | danh từ | Trải nghiệm mong muốn, mong đợi hoặc thực tế của người dùng khi tương tác với sản phẩm, đặc biệt khi nó liên quan đến thiết kế giao diện người dùng của sản phẩm |
| user interfacedanh từ | danh từ | Giao diện người dùng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quyền sử dụng đất
- In land law, meaning either 1. or 2. above or use. Usually in singular form to mean use wherever there is assiduous re-use of precedents and aloof textbooks verbatim.
Ví dụ
- /.Cô ấy là kẻ lợi dụng.
- .Bạn tôi đang thiết kế giao diện người dùng cho hệ điều hành mới.
- . .Người dùng bạn muốn gởi tin này đến không tồn tại. Vui lòng thử tên khác.
Họ từ (word family)
cùng gốc userNgôn ngữ khác
Tiếng Trung