misuser
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người lạm dụng một cái gì đódanh từA person who misuses something.
- Sử dụng quyền trái pháp luật; sử dụng vượt quá hoặc thay đổi so với quyền của một ngườidanh từunlawful use of a right; use in excess of, or varying from, one's right
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- misuserDạng gốc (base form)
- misusersSố nhiều (plural)