Dịch

misuser

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người lạm dụng một cái gì đódanh từA person who misuses something.
  2. Sử dụng quyền trái pháp luật; sử dụng vượt quá hoặc thay đổi so với quyền của một ngườidanh từunlawful use of a right; use in excess of, or varying from, one's right

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. misuserDạng gốc (base form)
  2. misusersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • .

AI