usuarios là số nhiều của usuario
usuario
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/uˈswaɾjo/nguồn
Nghĩa chính
- người dùng, người sử dụngdanh từA1A person who uses a system, application or service.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cuenta de usuario | Tài khoản người dùng | |
| experiencia de usuario | Trải nghiệm người dùng | |
| interfaz de usuario | Giao diện người dùng | |
| manual de usuario | Sách hướng dẫn sử dụng | |
| nombre de usuario | Tên người dùng | |
| usuario registrado | Người dùng đã đăng ký | |
| usuario finaldanh từ | danh từ | Người dùng cuối |
| carpeta de usuariodanh từ | danh từ | Thư mục chính |
Ví dụ
- .Các bạn không thể đổi tên người dùng của mình.
- ¿ ?Có thể đổi tên người dùng được không?
- .Không thể đổi tên người dùng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc usuarioNgôn ngữ khác
Tiếng Trung