Dịch

power user

danh từ (noun)
UK/ˈpaʊə ˈjuːzə/US/ˈpaʊ.ɚ ˈjuzɚ/

Nghĩa chính

  1. Người dùng am hiểu công nghệdanh từA person who makes heavy use of computers, running many applications and capable of using advanced functionality.
  2. Người dùng máy tính tìm kiếm và sử dụng những sản phẩm có nhiều tính năng nhất và hiệu suất nhanh nhấtdanh từA computer user who seeks and uses products having the most features and the fastest performance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. power userDạng gốc (base form)
  2. power usersSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • 1-2-3 , 1-2-3.Cho dù bạn đã tự coi mình là một người dùng am hiểu công nghệ 1-2-3 hay muốn trở thành một người như vậy, việc bạn chọn cuốn sách này có lẽ cho thấy bạn là người sẽ được hưởng lợi từ hướng dẫn về sức mạnh thực sự của 1-2-3.

AI