Dịch

enthusiast

B1TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người nhiệt tìnhdanh từA person filled with or guided by enthusiasm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enthusiastDạng gốc (base form)
  2. enthusiastsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • enthusiast of sthngười say mê cái gìan enthusiast of jazzmột người say mê nhạc jazz
  • enthusiast for sthngười say mê cái gìShe was an enthusiast for early Italian art.Bà ấy là người say mê nghệ thuật Ý thời kỳ đầu.

Cụm từ (phrase)

car enthusiastNgười mê xe hơi
fitness enthusiastNgười mê tập thể hình
music enthusiastNgười mê âm nhạc
outdoor enthusiastNgười thích hoạt động ngoài trời
sports enthusiastNgười đam mê thể thao
wine enthusiastNgười sành rượu vang
diy enthusiastNgười thích tự làm đồ
cycling enthusiastNgười mê đạp xe

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ cuồng tín
  1. Kẻ cuồng tín, người cuồng đạoA person exhibiting over-zealous religious fervour.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ cuồng tín

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἐνθουσιαστήςenthousiastḗs“an enthusiast, a zealot”

Ví dụ

  • Aubyn ( ) , , ; , .Nhưng Charles Aubyn (vì chính là ông), giống như hầu hết những người nhiệt thành, đã đánh giá quá cao ảnh hưởng từ tài hùng biện của mình; sự ngạc nhiên là lý do duy nhất khiến người ta lắng nghe ông, và những kỵ sĩ bạo dạn xung quanh chẳng hề có tâm trạng nghe một bài thuyết giáo.
  • .Anh ấy là một người mê âm nhạc.
  • người say mê âm nhạc

AI