fancier
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người thích, người mêdanh từOne who fancies; a person with a special interest, attraction or liking for something.
- Nhà nhân giống, người nuôi kiểngdanh từA person who breeds or grows a particular animal or plant for points of excellence.
- Người tưởng tượngdanh từOne who fancies or imagines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fancierDạng gốc (base form)
- fanciersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pigeon fancierdanh từ | danh từ | Người nuôi chim bồ câu làm thú cưng |
| dog fancierdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cynophile |
| bird fancier's lungdanh từ | danh từ | Dạng viêm phổi quá mẫn do tiếp xúc với phân chim hoặc lông vũ |
| pigeon fancier's lungdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bird fancier's lung |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fancierVí dụ
- : .Cô ấy chắc chắn là một người yêu mèo: cô ấy có chín con trong nhà và các bức tường ngập tràn hình ảnh về những con khác.
- ?Hay là chúng ta đến một nhà hàng sang trọng hơn một chút nhé?
- .Michael bảo các đầu bếp làm món gì đó sang trọng hơn.