Dịch

fancier

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người thích, người mêdanh từOne who fancies; a person with a special interest, attraction or liking for something.
  2. Nhà nhân giống, người nuôi kiểngdanh từA person who breeds or grows a particular animal or plant for points of excellence.
  3. Người tưởng tượngdanh từOne who fancies or imagines.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fancierDạng gốc (base form)
  2. fanciersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pigeon fancierdanh từNgười nuôi chim bồ câu làm thú cưng
dog fancierdanh từĐồng nghĩa với cynophile
bird fancier's lungdanh từDạng viêm phổi quá mẫn do tiếp xúc với phân chim hoặc lông vũ
pigeon fancier's lungdanh từĐồng nghĩa với bird fancier's lung

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • : .Cô ấy chắc chắn là một người yêu mèo: cô ấy có chín con trong nhà và các bức tường ngập tràn hình ảnh về những con khác.
  • ?Hay là chúng ta đến một nhà hàng sang trọng hơn một chút nhé?
  • .Michael bảo các đầu bếp làm món gì đó sang trọng hơn.

AI