Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người hâm mộ, người mến mộdanh từA person who likes, knows about, and appreciates a particular interest or activity (originally bullfighting); a fan or devotee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aficionadoDạng gốc (base form)
- aficionadosSố nhiều (plural)
- aficionadoesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc aficionadoTừ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vận động viên đấu bò nghiệp dư
- An amateur bullfighter.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhaaficionado“fan, amateur”
Cùng gốc (doublet)affectionate
Ví dụ
- .Chuyến đi dọc tuyến Conwy Valley rất đáng để thưởng thức đối với những người hâm mộ các tuyến đường sắt phong cảnh.
- .Anh ấy là người hâm mộ món nướng kiểu barbecue.
- .Anh ấy là người mê món bánh mì.