Dịch

aficionado

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người hâm mộ, người mến mộdanh từA person who likes, knows about, and appreciates a particular interest or activity (originally bullfighting); a fan or devotee.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aficionadoDạng gốc (base form)
  2. aficionadosSố nhiều (plural)
  3. aficionadoesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc aficionado

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vận động viên đấu bò nghiệp dư
  1. An amateur bullfighter.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người hâm mộ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhaaficionado“fan, amateur”

Cùng gốc (doublet)affectionate

Ví dụ

  • .Chuyến đi dọc tuyến Conwy Valley rất đáng để thưởng thức đối với những người hâm mộ các tuyến đường sắt phong cảnh.
  • .Anh ấy là người hâm mộ món nướng kiểu barbecue.
  • .Anh ấy là người mê món bánh mì.

AI