Dịch

partisan

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Người ủng hộdanh từAn adherent to a party or faction.
  2. Người nhiệt thành, đôi khi rất quyết liệt, ủng hộ hoặc ủng hộ một đảng, một lý tưởng, phe phái, cá nhân hoặc ý tưởng.danh từA fervent, sometimes militant, supporter or proponent of a party, cause, faction, person, or idea.
  3. Du kích, chiến sĩ du kích, lính du kíchdanh từA member of a band of detached light, irregular troops acting behind occupying enemy lines in the ways of harassment or sabotage; a guerrilla fighter.
  4. Thuộc du kích, đồng chỉ huy du kíchtính từServing as commander or member of a body of detached light troops.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. partisanDạng gốc (base form)
  2. partisansSố nhiều (plural)
  3. more partisanSo sánh hơn (comparative)
  4. most partisanSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

partisan biasThiên kiến đảng phái
partisan mediaTruyền thông đảng phái
partisan politicsChính trị đảng phái
partisan warfareChiến tranh du kích
partisan activityHoạt động du kích
partisan fighterChiến sĩ du kích
partisan groupĐội du kích
partisan leaderChỉ huy du kích

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 2
Gươm ba lưỡi
  1. A long-handled spear with a triangular, double-edged blade having lateral projections, in some forms also used in boar hunting.

Ví dụ

  • " , […]"Họ bị mù quáng bởi lòng cuồng nhiệt đảng phái.
  • , , .Salisbury và các tay sai của ông cũng đang tiến lại gần, cầm các thanh kiếm và gươm ba lưỡi, cùng cung đã được uốn sẵn.
  • , Anh ấy thấy không có thứ gì hữu ích bằng một cây giáo mà anh ấy không thể nâng lên, cũng như một cây gươm ba lưỡi.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. mượn từ tiếng Pháppartisan
  2. từ tiếng Ýpartigiano“defender of a party”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháppartizaine
  2. từ tiếng Pháp trung đạipartizaine
  3. từ tiếng Ýpartigiana

AI