Nghĩa chính
- Người theo đảng phái; một thành viên của một đảng phái chính trị hoặc phe pháidanh từA partisan; a member of a political party or faction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- partymanDạng gốc (base form)
- partymen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.