nonpartisan
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phi đảng phái, khách quantính từkhông so sánh (not comparable)Not partisan; impartial and unbiased.
- Người phi đảng pháidanh từOne who is not a partisan.
- Người chưa chọn phedanh từA person who has not selected or declared a side or party.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nonpartisanDạng gốc (base form)
- nonpartisansSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc nonpartisanXuất hiện ở từ khác
- independentđồng nghĩakhông mang tính đảng phái; thường dùng cho quan điểm hoặc hoạt động bầu cử.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . . ( , .)Điều này có nghĩa là Gore sẽ phải ngừng né tránh câu hỏi như thể quyết định ân xá được chia sẻ với người được ân xá. Đã đến lúc ông ấy chọn câu trả lời đúng khó khăn thay vì câu trả lời sai dễ dàng. (Đối với Bush, đó sẽ là cơ hội để thể hiện lòng trắc ẩn phi đảng phái trên quy mô lớn.)