Dịch

equitable

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Công bằngtính từMarked by or having equity.
  2. Công bằng, vô tư, thỏa đángtính từFair, just, or impartial.
  3. (thuộc) lẽ công bằng, (thuộc) luật công bìnhtính từRelating to the general principles of justice that correct or supplement the provisions of the law; relating to equity or courts of equity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. equitableDạng gốc (base form)
  2. more equitableSo sánh hơn (comparative)
  3. most equitableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

equitable accessSự tiếp cận bình đẳng
equitable distributionSự phân phối công bằng
equitable sharePhần chia công bằng
equitable solutionGiải pháp thỏa đáng
equitable treatmentSự đối xử công bằng
equitable tollingdanh từHọc thuyết pháp lý theo đó việc một bên không đáp ứng đúng thời hạn có thể được bào chữa vì họ bị ngăn cản bởi những hoàn cảnh nằm ngoài tầm kiểm soát của họ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápéquitable

Ví dụ

  • , .An ninh chỉ có thể đạt được thông qua các quyền được xác định rõ ràng, và những quyền này chỉ có thể được bảo đảm bằng các đạo luật công bằng.
  • .Họ lập luận rằng việc phân phối của cải phải công bằng.
  • .Người Mỹ da trắng sợ một xã hội công bằng hơn đến mức họ thực sự đã bầu Donald Trump.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI