Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
inequitable
tính từ
(adjective)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Không công bằng
tính từ
unfair, unequal or unjust.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
inequitable
equitable
Công bằng
tính từ
inequitabl
y
Không công bằng, thiên vị
trạng từ
equitably
Công bằng, không thiên vị
trạng từ
inequitable
ness
Tính không công bằng
danh từ
Từ liên quan
(related word)
unethical
iniquity
inhumane
inequity
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
equitable
từ tiếng Pháp
inéquitable
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
inequitativo
Không công bằng
Ví dụ
the
inequitable
division
of
wealth
inequitable
taxation
AI
1
Không công bằng
1
Không công bằng
1
Không công bằng