Dịch

unethical

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trái quy tắc nghề nghiệptính từBreaching the established standards of conduct or behavior within a particular organization or profession.
  2. Vô đạo đức, trái đạo đứctính từImmoral, morally wrong.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unethicalDạng gốc (base form)
  2. more unethicalSo sánh hơn (comparative)
  3. most unethicalSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • it is unethical to do sththật không đạo đức khi làm gìIt would be unethical to carry out such experiments on animals.Thật không đạo đức khi tiến hành những thí nghiệm như vậy trên động vật.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • AHIMA .Các hành vi mã hóa tiềm ẩn phi đạo đức sau đây được trình bày cùng với tiêu chuẩn từ Bộ tiêu chuẩn Mã hóa Đạo đức AHIMA mà chúng có thể vi phạm.
  • , . , .Southwest Foundation for Biomedical Research tại San Antonio, Texas là một trong số ít các địa điểm trên thế giới tiến hành nghiên cứu y học trên vượn lớn. Các nhà khoa học cho biết nghiên cứu của họ được thực hiện nhân đạo, nhưng nhiều nhóm quyền động vật cho rằng thử nghiệm trên tinh tinh là không cần thiết và vô đạo đức.
  • .Điều đó sẽ là phi đạo đức.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI