Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc đạo đứctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the study of ethics.
- Đạo đức nghề nghiệp, quy tắc đạo đứctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the accepted principles of right and wrong, especially those of some organization or profession.
- Hợp đạo đức, chính đángtính từMorally approvable; good.
- Thuốc kê đơndanh từAn ethical drug, one only dispensed on the prescription of a physician.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ethicalDạng gốc (base form)
- ethicalsSố nhiều (plural)
- more ethicalSo sánh hơn (comparative)
- most ethicalSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- it is ethical to do sthhợp đạo đức khi làm gìIs it ethical to keep animals in zoos?Việc nuôi nhốt động vật trong sở thú có hợp đạo đức không?
- it is ethical for sb to do sthai làm gì là hợp đạo đứcIt would have been more ethical for him to resign.Việc anh ấy từ chức sẽ hợp đạo đức hơn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ethical walldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Chinese wall |
| ethical screendanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Chinese wall |
| ethical systemdanh từ | danh từ | Tập hợp cụ thể các nguyên tắc đạo đức nhất quán |
| ethical investmentdanh từ | danh từ | Một khoản đầu tư tài chính nhằm sàng lọc các công ty được đầu tư theo quan điểm xã hội và đạo đức kinh doanh của họ |
| ethical Ten Commandmentsdanh từ riêng | danh từ riêng | Hai trong số ba danh sách các mệnh lệnh tôn giáo và đạo đức được gọi là Mười Điều Răn, theo Kinh thánh tiếng Do Thái, đã được trao cho Moses trên Núi Sinai dưới dạng hai phiến đá. Những danh sách này bao gồm cả mệnh lệnh nghi lễ và đạo đức, trái ngược với danh sách thứ ba, bao gồm hầu hết các mệnh lệnh nghi lễ |
| ethical issuedanh từ | danh từ | Vấn đề đạo đức, câu hỏi đạo đức |
| ethical dativedanh từ | danh từ | Dạng của trường hợp tặng cách áp dụng cho đại từ; được sử dụng (bằng tiếng Latin và một số ngôn ngữ khác, nhưng hiếm khi bằng tiếng Anh) để thể hiện sự quan tâm nhất định của người được chỉ định |
| ethical egoismdanh từ | danh từ | Quan điểm trong đạo đức chuẩn mực, nói rằng các tác nhân đạo đức phải hành động vì lợi ích riêng của họ |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Phải kê đơn
- không so sánh (not comparable)Phải kê đơn, theo đơnOnly dispensed on the prescription of a physician.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hợp đạo đức
Họ từ (word family)
cùng gốc ethicalNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Nhà triết học Kant nổi tiếng đặc biệt với các bài viết về đạo đức của ông.
- “ ” .Một tranh chấp gay gắt giữa một tổ chức từ thiện bảo vệ động vật và cựu nhân viên sẽ là vụ án đầu tiên ở Anh quyết định xem chủ nghĩa thuần chay đạo đức có phải là niềm tin triết học được hưởng các bảo vệ giống tôn giáo hay không.
- .Chúng tôi đang cố gắng quyết định hướng hành động nào là hợp đạo đức nhất.