Dịch

moral

B2giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/moˈɾal/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đạo đức, luân lýtính từB2Relating to principles of right and wrong.
  2. có đạo đức, đúng đạo đứctính từB2Behaving in ways considered good and right.
  3. đạo đức, luân thường, chuẩn mực đạo đứcdanh từB2Standards of behaviour; principles of right and wrong.
  4. tinh thần, nhuệ khí, sự hăng háidanh từB2The confidence and enthusiasm of a person or group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moralDạng gốc (base form)
  2. moralesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

juicio moralĐánh giá đạo đức
moral altaTinh thần phấn chấn
moral bajaTinh thần sa sút
subir la moralNâng cao tinh thần
moral sexualĐạo đức tình dục
persona moralNgười có đạo đức
doble moraldanh từTiêu chuẩn kép
pánico moralHoảng loạn đạo đức (sự phản đối kịch liệt của công chúng dựa trên nhận thức rằng một cá nhân hoặc một nhóm người gây ra mối đe dọa cho xã hội)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cây dâu tằm
  1. Cây dâu tằm, cây dâu đenmulberry tree

Ví dụ

  • .Chúng ta phải suy nghĩ nhiều hơn về đạo đức công cộng.
  • .Họ là những người không có lương tri đạo đức.
  • , .Một người có đạo đức không nói dối, lừa gạt hay trộm cắp.

AI