moral
B2giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/moˈɾal/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đạo đức, luân lýtính từB2Relating to principles of right and wrong.
- có đạo đức, đúng đạo đứctính từB2Behaving in ways considered good and right.
- đạo đức, luân thường, chuẩn mực đạo đứcdanh từB2Standards of behaviour; principles of right and wrong.
- tinh thần, nhuệ khí, sự hăng háidanh từB2The confidence and enthusiasm of a person or group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moralDạng gốc (base form)
- moralesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| juicio moral | Đánh giá đạo đức | |
| moral alta | Tinh thần phấn chấn | |
| moral baja | Tinh thần sa sút | |
| subir la moral | Nâng cao tinh thần | |
| moral sexual | Đạo đức tình dục | |
| persona moral | Người có đạo đức | |
| doble moraldanh từ | danh từ | Tiêu chuẩn kép |
| pánico moral | Hoảng loạn đạo đức (sự phản đối kịch liệt của công chúng dựa trên nhận thức rằng một cá nhân hoặc một nhóm người gây ra mối đe dọa cho xã hội) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cây dâu tằm
- Cây dâu tằm, cây dâu đenmulberry tree
Xuất hiện ở từ khác
- 德Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc moralNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chúng ta phải suy nghĩ nhiều hơn về đạo đức công cộng.
- .Họ là những người không có lương tri đạo đức.
- , .Một người có đạo đức không nói dối, lừa gạt hay trộm cắp.