Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
persona moral
Nghĩa chính
1
Người có đạo đức
Ví dụ
Es
una
persona
moral
e
íntegra
.
Ông là một người có đạo đức và thẳng thắn.
Xuất hiện ở từ khác
moral
kết hợp
người có đạo đức
AI
1
Người có đạo đức
1
Người có đạo đức
1
Người có đạo đức