Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Thuộc đạo đứctính từOf or relating to principles of right and wrong in behaviour, especially conforming to principles of rectitude.
- Đúng đạo đức, hợp luân thường đạo lýtính từConforming to a given standard of right behaviour.
- Bài học đạo đức, ý nghĩa giáo huấndanh từThe ethical significance or practical lesson.
- Lên lớp đạo đức, thuyết giáođộng từnội động từ (intransitive)To moralize.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moralNguyên thể (infinitive)
- moralsSố nhiều (plural)
- moralledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- moraledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- morallingPhân từ I (present participle)
- moralingPhân từ I (present participle)
- more moralSo sánh hơn (comparative)
- most moralSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high moral | Đạo đức cao đẹp | |
| moral obligationdanh từ | danh từ | Nghĩa vụ đạo đức |
| moral standards | Các chuẩn mực đạo đức | |
| moral supportdanh từ | danh từ | Sự ủng hộ tinh thần |
| moral values | Các giá trị đạo đức | |
| moral victorydanh từ | danh từ | Thắng lợi về mặt tinh thần |
| moral sensedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với moral compass |
| moral of the storydanh từ | danh từ | Bài học hoặc thông điệp quan trọng mà một sự việc, tình huống hoặc sự việc khác truyền tải; một điểm mang đi chung |
9 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 5
Tinh thần
- Positively affecting the mind, confidence, or will.
Ví dụ
- .Cô đã lang thang mà không có luật lệ hay sự hướng dẫn nào trong vùng hoang vu đạo đức.
- Một hành động hợp đạo đức.
- ; Một chiến thắng tinh thần; sự ủng hộ tinh thần.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thuộc đạo đức
Họ từ (word family)
cùng gốc moralNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimoral
- từ tiếng Pháp cổmoral
- từ tiếng Latinhmōrālis“relating to manners or morals”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- valueđồng nghĩaNhấn mạnh tiêu chuẩn đạo đức hơn là niềm tin nói chung.