Dịch

moral

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmɒɹəl/US/ˈmoɹəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Thuộc đạo đứctính từOf or relating to principles of right and wrong in behaviour, especially conforming to principles of rectitude.
  2. Đúng đạo đức, hợp luân thường đạo lýtính từConforming to a given standard of right behaviour.
  3. Bài học đạo đức, ý nghĩa giáo huấndanh từThe ethical significance or practical lesson.
  4. Lên lớp đạo đức, thuyết giáođộng từnội động từ (intransitive)To moralize.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moralNguyên thể (infinitive)
  2. moralsSố nhiều (plural)
  3. moralledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. moraledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. morallingPhân từ I (present participle)
  6. moralingPhân từ I (present participle)
  7. more moralSo sánh hơn (comparative)
  8. most moralSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

high moralĐạo đức cao đẹp
moral obligationdanh từNghĩa vụ đạo đức
moral standardsCác chuẩn mực đạo đức
moral supportdanh từSự ủng hộ tinh thần
moral valuesCác giá trị đạo đức
moral victorydanh từThắng lợi về mặt tinh thần
moral sensedanh từĐồng nghĩa với moral compass
moral of the storydanh từBài học hoặc thông điệp quan trọng mà một sự việc, tình huống hoặc sự việc khác truyền tải; một điểm mang đi chung

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 5
Tinh thần
  1. Positively affecting the mind, confidence, or will.

Ví dụ

  • .Cô đã lang thang mà không có luật lệ hay sự hướng dẫn nào trong vùng hoang vu đạo đức.
  • Một hành động hợp đạo đức.
  • ; Một chiến thắng tinh thần; sự ủng hộ tinh thần.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimoral
  2. từ tiếng Pháp cổmoral
  3. từ tiếng Latinhmōrālis“relating to manners or morals”

AI