Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
moral support
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
m
ɒ
ɹ
ə
l
s
ə
ˈ
p
ɔː
t
/
US
/ˈ
m
oɹ
ə
l
s
ə
ˈ
p
oɹ
t
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự ủng hộ tinh thần
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Assistance given to a person or cause, that is psychological rather than physical.
Ví dụ
Although
I'm
not
passionate
about
this
issue
,
I'm
willing
to
attend
the
rally
to
give
moral
support
.
I'll
give
you
moral
support
.
She
gave
me
moral
support
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Sự ủng hộ tinh thần
1
Sự ủng hộ tinh thần
1
Sự ủng hộ tinh thần