Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Công bằngtính từFree from sin or guilt.
- Đạo đức, lương thiện, giả tạotính từMoral and virtuous, perhaps to the point of sanctimony.
- Được biện minh về mặt đạo đứctính từJustified morally.
- Thánh hóa, biện minh tôn giáođộng từTo make righteous; specifically, to justify religiously, to absolve from sin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- righteousNguyên thể (infinitive)
- righteousesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- righteousedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- righteousingPhân từ I (present participle)
- more righteousSo sánh hơn (comparative)
- most righteousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| righteous anger | Sự giận dữ chính đáng | |
| righteous cause | Chính nghĩa | |
| righteous man | Người công chính | |
| righteous path | Con đường chính đạo | |
| righteous indignation | Sự phẫn nộ chính đáng | |
| self-righteoustính từ | tính từ | Tự tin một cách ngoan đạo và có đạo đức tự mãn |
| Righteous Among the Nationstính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Danh hiệu được trao cho một người dân ngoại đã liều mạng trong thời kỳ Holocaust để cứu người Do Thái |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Tuyệt vời
- Tuyệt vời, xuất sắcAwesome; great.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 正Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc righteousNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- : .Kẻ ác chạy trốn dù chẳng ai đuổi theo: nhưng người vô tội dám đứng như sư tử.
- , . .Con người nên đi trên con đường ngay thẳng, và nghệ thuật cũng vậy. Ta nên thúc đẩy lòng tốt và cái đẹp thông qua nghệ thuật.
- , , .Anh tìm thấy Richard trong tình trạng nguyên vẹn gần một thùng tròn lớn, may mắn thay, đang nhìn chằm chằm vào một đống máu và nội tạng lớn.