Dịch

righteous

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Công bằngtính từFree from sin or guilt.
  2. Đạo đức, lương thiện, giả tạotính từMoral and virtuous, perhaps to the point of sanctimony.
  3. Được biện minh về mặt đạo đứctính từJustified morally.
  4. Thánh hóa, biện minh tôn giáođộng từTo make righteous; specifically, to justify religiously, to absolve from sin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. righteousNguyên thể (infinitive)
  2. righteousesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. righteousedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. righteousingPhân từ I (present participle)
  5. more righteousSo sánh hơn (comparative)
  6. most righteousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

righteous angerSự giận dữ chính đáng
righteous causeChính nghĩa
righteous manNgười công chính
righteous pathCon đường chính đạo
righteous indignationSự phẫn nộ chính đáng
self-righteoustính từTự tin một cách ngoan đạo và có đạo đức tự mãn
Righteous Among the Nationstính từ, danh từDanh hiệu được trao cho một người dân ngoại đã liều mạng trong thời kỳ Holocaust để cứu người Do Thái

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Tuyệt vời
  1. Tuyệt vời, xuất sắcAwesome; great.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Công bằng
Đạo đức
Tuyệt vời

Nguồn gốc (etymology)

right-wise

  1. từ tiếng Anh trung đạirightwise
  2. từ tiếng Anh cổrihtwīs“righteous, just”

Ví dụ

  • : .Kẻ ác chạy trốn dù chẳng ai đuổi theo: nhưng người vô tội dám đứng như sư tử.
  • , . .Con người nên đi trên con đường ngay thẳng, và nghệ thuật cũng vậy. Ta nên thúc đẩy lòng tốt và cái đẹp thông qua nghệ thuật.
  • , , .Anh tìm thấy Richard trong tình trạng nguyên vẹn gần một thùng tròn lớn, may mắn thay, đang nhìn chằm chằm vào một đống máu và nội tạng lớn.

AI