Dịch

Righteous Among the Nations

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Danh hiệu được trao cho một người dân ngoại đã liều mạng trong thời kỳ Holocaust để cứu người Do Tháitính từkhông so sánh (not comparable)Title given to a gentile who risked his or her life during the Holocaust to save Jews.
  2. Người dân ngoại đã liều mạng trong thời kỳ Holocaust để cứu người Do Tháidanh từA gentile who risked his or her life during the Holocaust to save Jews.

AI