Dịch

lefteous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chống lại lẽ phải; bất chínhtính từOpposing righteousness; unrighteous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lefteousDạng gốc (base form)
  2. more lefteousSo sánh hơn (comparative)
  3. most lefteousSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến cánh tả (tất cả các giác quan: cánh tả, cánh tả chính trị, v.v.)
  1. Pertaining to the left (all senses: left-side, political left, etc.)

Ví dụ

  • , (?) .
  • '[…] , : , ? : ?'

AI