lefteous
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chống lại lẽ phải; bất chínhtính từOpposing righteousness; unrighteous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lefteousDạng gốc (base form)
- more lefteousSo sánh hơn (comparative)
- most lefteousSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến cánh tả (tất cả các giác quan: cánh tả, cánh tả chính trị, v.v.)
- Pertaining to the left (all senses: left-side, political left, etc.)
Ví dụ
- , (?) .
- '[…] , : , ? : ?'